情懷

qíng huái tình hoài

Hán Việt: tình hoài · Pinyin: qíng huái

Tổng quan

tâm tư | tâm trạng

Cấu tạo: (tình) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm tư | tâm trạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心情、心境。唐.杜甫〈北征〉詩:「老夫情懷惡,嘔泄臥數日。」元.喬吉《金錢記》第三折:「掃愁帚掃不了我鬱悶情懷,釣詩鉤釣不了我這風流的症候。」 2.興致、情趣。清.袁枚《隨園詩話補遺》卷五:「劉郎去後情懷減,不肯紅妝真到今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有某种感情的心境:抒发~。

Eng

  • CC-CEDICT feelings|mood
  • Cihui feelings; mood