情报学

qíng bào xuétình báo học

Hán Việt: tình báo học · Pinyin: qíng bào xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

研究情报的特性、功能以及情报传递和交流过程的规律的学科。主要研究情报概念、特征、功能,情报的生产和流通过程,情报分类,情报利用效率,情报活动的组织和管理等。

Cấu tạo: 情 (tình) + 報 (báo) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tin học
  • Biên soạn informatics; information science

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究情报的特性、功能以及情报传递和交流过程的规律的学科。主要研究情报概念、特征、功能,情报的生产和流通过程,情报分类,情报利用效率,情报活动的组织和管理等。

Eng

  • Cihui 情報學 íngbàoxué n. informatics; information science
  • Tần suất từ n. informatics; information science

Từ liên quan

Gần nghĩa

情報局 · 情报员 · 情报处 · 情报局 · 情报的 · 情报网 · 情报 · 情报机构