情敵

qíng dí tình địch

Hán Việt: tình địch · Pinyin: qíng dí

Tổng quan

tình địch

Cấu tạo: (tình) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在情場上追求同一對象的敵手。如:「明知情敵眾多,他仍然無法抑制自己對她的渴慕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向同一异性追求爱情的对手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向同一异性追求爱情的对手。

Eng

  • CC-CEDICT rival in love
  • Cihui rival in love