情景劇

qíng jǐng jù tình cảnh kịch

Hán Việt: tình cảnh kịch · Pinyin: qíng jǐng jù

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (cảnh) + (kịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在室内拍摄的喜剧性的电视剧,一般不用外景,演员在一个或多个固定场景(如家庭或办公室等)演出,有观众观看,边看边笑。