情書

qíng shūtình thư

Hán Việt: tình thư · Pinyin: qíng shū

Tổng quan

thư tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.告知情况的书信。 2.男女间表示爱情的书信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示愛慕情意的書信。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「可是寫情書約漢子,壞我的帖兒?」

Cấu tạo: 情 (tình) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tình thư 情書 dt. thư tình. Tình thư một bức phong còn kín, gió nơi đâu gượng mở xem. (Ba tiêu 236.3), Bội văn vận phủ chép rằng Thẩm Chu đời Minh có bài thơ viết trên lá chuối có câu: “Đã định nhổ thuyền đi, nhân anh lại viết thư lá chuối.” (tiên dục khai thuyền khứ, nhân quân cánh tả tiêu 便欲開船去,因君更寫蕉), đời sau có câu “thư lá chuối vừa đưa đến, lời văn vẫn còn xanh” (書來蕉葉文猶綠 thư lai tiêu diệp văn do lục). Tiền Hủ 錢珝 đời Đường trong bài Vị triển ba tiêu viết như sau: “đuốc lạnh hết khói, nến xanh tàn, lòng thơm vẫn cuộn sợ xuân hàn. Phong thư giấu kín điều chi đó, bị gió xuân về lén mở coi.”…
  • Biên soạn love letter M:²fēng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示愛慕情意的書信。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「可是寫情書約漢子,壞我的帖兒?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.告知情况的书信。 2.男女间表示爱情的书信。
  • Kaggle Zh-Vi love letter

Eng

  • Cihui love letter

Đức

  • Handedict Liebesbrief

other

  • Nguồn khác Lá thơ yêu đương gửi cho người mình yêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函