情書
tình thư
Hán Việt: tình thư · Pinyin: qíng shū
Tổng quan
thư tình
Nghĩa
Việt
- Cihui thư tình
- Cihui tình thư tình thư ☆Lá thơ yêu đương gửi cho người mình yêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示愛慕情意的書信。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「可是寫情書約漢子,壞我的帖兒?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 告知情况的书信; 男女间表示爱情的书信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.告知情况的书信。 2.男女间表示爱情的书信。
Eng
- CC-CEDICT love letter
- Cihui love letter