情期

qíng qī tình kì

Hán Việt: tình kì · Pinyin: qíng qī

Tổng quan

tình cờ 情期 tt. HVVT ngẫu nhiên. Vương Chất tình cờ ta ướm hỏi, rêu bụi bụi thấy tiên đâu. (Trần tình 41.7)‖ (Tự thán 92.2)‖ (Bảo kính 136.2, 150.2)‖ (Đào hoa thi 232.2).

Cấu tạo: (tình) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ 情期 tt. HVVT ngẫu nhiên. Vương Chất tình cờ ta ướm hỏi, rêu bụi bụi thấy tiên đâu. (Trần tình 41.7)‖ (Tự thán 92.2)‖ (Bảo kính 136.2, 150.2)‖ (Đào hoa thi 232.2).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情谊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.情谊。