情殺
tình sát
Hán Việt: tình sát · Pinyin: qíng shā
Tổng quan
giết người vì tình
Nghĩa
Việt
- Cihui giết người vì tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為愛情糾紛而殺人。如:「近來情殺事件頻傳,突顯情緒管理的重要。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因情爱纠纷而杀人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因情爱纠纷而杀人。
Eng
- CC-CEDICT murder as a crime of passion
- Cihui murder as a crime of passion