情款

qíng kuǎn tình khoản

Hán Việt: tình khoản · Pinyin: qíng kuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (khoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情誼、交情。《抱朴子.外篇.疾謬》:「於是嘲族以敘歡交,極黷以結情款。」《資治通鑑.卷二九一.後周紀二.太祖廣順二年》:「行逢能謀,文表善戰,叔嗣果敢,三人多相須成功,情款甚昵。」 2.情意融洽。漢.無名氏〈蘭若生春陽〉詩:「願言追昔愛,情款感四時。」南朝宋.孝武帝〈七夕〉詩:「愛聚雙情款,念離兩心傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"情歟"; 情意诚挚融洽; 交情,情意; 真实情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"情歟"。 2.情意诚挚融洽。 3.交情,情意。 4.真实情况。

Eng

  • Cihui 情款 íngkuǎn* n. good relations; harmony