情海

qíng hǎi tình hải

Hán Việt: tình hải · Pinyin: qíng hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指愛情深廣如海。借指有關愛情之事。如:「情海生波」。《花月痕》第七回:「蒼茫情海風濤闊,莫去凌波學水仙!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有关爱情之事。谓爱情深广如海,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指有关爱情之事。谓爱情深广如海,故称。

Eng

  • Cihui 情海 ínghǎi n. boundless/deep love (of lovers)