情熟
tình thục
Hán Việt: tình thục · Pinyin: qíng shú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟識。《水滸傳》第九回:「那管營、差撥得了賄賂,日久情熟,由他自在,亦不來拘管他。」《西遊記》第三十七回:「他的神通廣大,官吏情熟,都城隍常與他會酒,海龍王盡與他有親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相熟;亲密。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相熟;亲密。