情猿

qíng yuán tình viên

Hán Việt: tình viên · Pinyin: qíng yuán

Tổng quan

tình viên (譬喻)心情之動轉不定,譬如猿猴,故云情猿。慈恩寺傳九曰:「制情猿之逸懆。繫意象之奔馳。」☸

Cấu tạo: (tình) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình viên (譬喻)心情之動轉不定,譬如猿猴,故云情猿。慈恩寺傳九曰:「制情猿之逸懆。繫意象之奔馳。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心,心情。谓人心动转不定,犹如猿猴,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指心,心情。谓人心动转不定,犹如猿猴,故称。