猿
viên
Hán Việt: viên · Pinyin: yuán
Tổng quan
Âm Nôm: viên Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | viên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | uan5 |
| Nhật Bản | SARU |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yan |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷa[n] |
| Phản thiết | 于元切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con vượn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm} [猿鶴蕭條意匪禁] (Khất nhân họa Côn Sơn đồ [乞人畫崑山圖]) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ươi con đười ươi [Eng: orang-outang]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: viên Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 靈長目猿科動物的泛稱。與猴同類,惟頰下無囊,無尾,臀無堅皮。形似人,能坐能立,性聰慧,善於模倣,多生活於森林中。種類繁多,如長臂猿、黑猩猩等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猿 (形声。从犬,袁声。猿似犬,故从犬。本义灵长类动物,形态与猴相似) 同本义 蝯善援,禺属。--《说文》。通常写作猨、猿”。 貉逾汶则死。--《考工记·总目》。注貉或为猨。谓善缘木之猨也。” 毋教猱升木。--《诗·小雅·角弓》。传猱,猨属。” 猿狙之便自山林来。--《庄子·天地》 猿之所以寿者,好引其末,是故气四越。--汉·董仲舒《春秋繁露》 又如猿猴献果(指将人的四肢在胸前捆在一起的姿势);猿狖(猿猴);猿眩(猿临悬崖而目眩。极言险峻);猿臂(臂长如猿,运用自如,亦比喻攻守自如的作战形势) 猿(猨)yuán哺乳动物,体比猴大,没有颊囊和尾巴。从进化过…
Eng
- CC-CEDICT variant of 猿[yuan2]
- CC-CEDICT ape
ja
- JMdict monkey (esp. the Japanese macaque, Macaca fuscata)|ape|non-human primate|sly person|idiot
- JMdict monkey
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】雨元切【集韻】于元切,𠀤音袁。【玉篇】似獼猴而大,能嘯。【埤雅】猨,猴屬。長臂善嘯,便攀援,故其字从援省。或曰猨性靜緩,故从爰。爰,緩也。論衡曰:猨伏於鼠。今人取鼠以繫猨頸,猨不復動。【史記·李廣傳】廣爲人長猨臂,其善射亦天性也。【司馬相如·子虛賦】赤猨蠷蝚。【後漢·方術傳】五禽之戲,四曰猨。 又【司馬相如·子虛賦註】象俗呼爲江猨。 又【玉篇】亦作蝯。【集韻】本作蝯。亦作猿𤝌𧳭。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 猨 · 蝯 · 𤝌 · 𤟗 · 𤠔 · 𧳭 · 𧳷 · 𪻅 · 𫞤 · 猨 · 猿 · 蝯