情理

qíng lǐ tình lí

Hán Việt: tình lí · Pinyin: qíng lǐ

Tổng quan

lý lẽ | lẽ phải ự thật xảy ra và cái lẽ của sự thật đó. Truyện Trê Cóc: »Cứ trong tình lí mà suy« — Cái lòng ăn ở đối xử với nhau và cái lẽ đem ra để tranh hơn thua với nhau. tình lí tình lí ☆Sự thật xảy ra và cái lẽ của sự thật đó. Truyện Trê Cóc: »Cứ trong tình lí mà suy« — Cái lòng ăn ở đối xử với nhau và cái lẽ đem ra để tranh hơn thua với nhau.

Cấu tạo: (tình) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý lẽ | lẽ phải ự thật xảy ra và cái lẽ của sự thật đó. Truyện Trê Cóc: »Cứ trong tình lí mà suy« — Cái lòng ăn ở đối xử với nhau và cái lẽ đem ra để tranh hơn thua với nhau. tình lí tình lí ☆Sự thật xảy ra và cái lẽ của sự thật đó. Truyện Trê Cóc: »Cứ trong tình lí mà suy« — Cái…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人情與事理。《後漢書.卷三十一.廉范傳》:「聞義能徙,誠君道所尚,然情理之樞,亦有開塞之感焉。」《五代史平話.晉史.卷上》:「元信不會觀星知氣,但以天下之事勢決之,以人事之情理卜之,以定趨向耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的常情和事情的一般道理:不近~|~难容|话很合乎~。

Eng

  • CC-CEDICT reason|sense
  • Cihui reason; sense

ja

  • JMdict emotion and reason|logic and emotion|justice and compassion (criminal justice context)