情田

qíng tián tình điền

Hán Việt: tình điền · Pinyin: qíng tián

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滋生情欲的心地。《花月痕》第一回:「你說什麼情種,又是什麼情根,我便情田也要踏破,何從留點根?留點種呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.礼运》"故人情者圣王之田也,修礼以耕之,陈义以种之,讲学以耨之,本仁以聚之,播乐以安之。"后因以"情田"指心地; 谓播种爱情之田。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.礼运》"故人情者圣王之田也,修礼以耕之,陈义以种之,讲学以耨之,本仁以聚之,播乐以安之。"后因以"情田"指心地。 2.谓播种爱情之田。

Eng

  • Cihui 情田 íngtián n. one's heart