情由

qíng yóu tình do

Hán Việt: tình do · Pinyin: qíng yóu

Tổng quan

căn do; nguyên nhân; lý do; nguyên nhân và nội dung (sự việc)。事情的內容和原因。

Cấu tạo: (tình) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui căn do; nguyên nhân; lý do; nguyên nhân và nội dung (sự việc)。事情的內容和原因。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的起因及經過情形。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「這便是情由終始,有甚的過犯公私。」《西遊記》第二十五回:「若論這般情由,告起狀來,就是你老子做官,也說不通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的经过及其原由。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事情的经过及其原由。

Eng

  • Cihui 情由 íngyóu* n. reason; cause