情癡
tình si
Hán Việt: tình si · Pinyin: qíng chī
Tổng quan
người si tình | người tương tư
Nghĩa
Việt
- Cihui người si tình | người tương tư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.痴情、深情成痴。清.李漁《比目魚》第二四齣:「到頭喜得身榮顯,看來落得情痴。」 2.深情成痴的人。如:「他對她的感情相當執著,始終如一,真可謂情痴!」宋.歐陽修〈玉樓春.尊前擬把歸期說〉詞:「人生自是有情痴,此恨不關風與月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷恋于情爱的人; 痴情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迷恋于情爱的人。 2.痴情。
Eng
- CC-CEDICT infatuated|lovesick person
- Cihui infatuated; lovesick person
ja
- JMdict being struck mad by love|blind love