情知

qíng zhī tình tri

Hán Việt: tình tri · Pinyin: qíng zhī

Tổng quan

biết rõ | hoàn toàn ý thức được

Cấu tạo: (tình) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết rõ | hoàn toàn ý thức được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明知、清楚的知道。唐.駱賓王〈豔情代郭氏答盧照鄰〉詩:「情知唾井終無理,情知覆水也難收。」《紅樓夢》第四回:「薛蟠見母親如此說,情知扭不過的,只得吩咐人夫,一路奔榮國府來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深知情知覆水也难收|黄祖兵败将亡,情知守把不住,遂弃江夏。

Eng

  • CC-CEDICT to know full well; to be fully aware
  • Cihui 情知 íngzhī v. 1. know perfectly well (what is going on); be fully aware