情種

qíng zhǒng tình chủng

Hán Việt: tình chủng · Pinyin: qíng zhǒng

Tổng quan

đa tình | người đa tình

Cấu tạo: (tình) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa tình | người đa tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天性深於情愛的人。《聊齋志異.卷十二.寄生》:「父痴於情,子遂幾為情死,所謂情種,其王孫之謂與?」世界文庫四部刊要本《儒林外史》第三十回:「比如要在梨園中求知己,便是愛女色的要於青樓中求一個情種,豈不大錯?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情特别丰富的人; 爱情的种子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感情特别丰富的人。 2.爱情的种子。

Eng

  • CC-CEDICT affectionate|an affectionate person
  • Cihui affectionate; an affectionate person