情素

qíng sùtình tố

Hán Việt: tình tố · Pinyin: qíng sù

Tổng quan

biến thể của 情愫[qíng sù]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"情愫"。 2.真情; 本心。 3.指感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內心的真情。《戰國策.秦策三》:「竭智能,示情素,蒙怨咎,欺舊交。」《楚辭.劉向.九歎.離世》:「不枉繩以追曲兮,屈情素以從事。」也作「情愫」。

Cấu tạo: 情 (tình) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình cảm thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的真情。《戰國策.秦策三》:「竭智能,示情素,蒙怨咎,欺舊交。」《楚辭.劉向.九歎.離世》:「不枉繩以追曲兮,屈情素以從事。」也作「情愫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"情愫"。 2.真情; 本心。 3.指感情。

Eng

  • Cihui variant of 情愫

Từ liên quan

Gần nghĩa

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤 · 情侣