情緣

qíng yuán tình duyến

Hán Việt: tình duyến · Pinyin: qíng yuán

Tổng quan

tình yêu định mệnh | tình duyên ối ràng buộc yêu đương giữa trai gái. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ấy loài vật, tình duyên còn thế«. tình duyên tình duyên ☆Mối ràng buộc yêu đương giữa trai gái. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ấy loài vật, tình duyên còn thế«.

Cấu tạo: (tình) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình duyên tình duyên ☆Mối ràng buộc yêu đương giữa trai gái. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ấy loài vật, tình duyên còn thế«.
  • Cihui tình yêu định mệnh | tình duyên ối ràng buộc yêu đương giữa trai gái. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ấy loài vật, tình duyên còn thế«. tình duyên tình duyên ☆Mối ràng buộc yêu đương giữa trai gái. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ấy loài vật, tình duyên còn thế«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感情與緣分。如:「今生無法生活在一起,期盼來世能有情緣兩相廝守。」《紅樓夢》第三六回:「寶玉默默不對,自此深悟人生情緣,各有分定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓男女间爱情的缘分; 指一般缘分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓男女间爱情的缘分。 2.指一般缘分。

Eng

  • CC-CEDICT predestined love|love affinity
  • Cihui predestined love; love affinity