情致
tình trí
Hán Việt: tình trí · Pinyin: qíng zhì
Tổng quan
hứng thú; lý thú; thú vị。情趣;興致。
Nghĩa
Việt
- Cihui hứng thú; lý thú; thú vị。情趣;興致。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情趣興致。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「其夜清風朗月,聞江渚閒估客船上有詠詩聲,甚有情致。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹情趣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹情趣。
Eng
- Cihui 情致 qíngzhì n. temperament and interest; appeal