情節

qíng jié tình tiết

Hán Việt: tình tiết · Pinyin: qíng jié

Tổng quan

tình tiết | cốt truyện iệc nhỏ xảy ra, bao gồm trong việc lớn. tình tiết tình tiết ☆Việc nhỏ xảy ra, bao gồm trong việc lớn. tình tiết; trường hợp; tình huống。事情的變化和經過。 故事情節。 tình tiết câu chuyện. 情節生動。 tình tiết sinh động. 根據情節輕重分別處理。 căn cứ vào tình tiết nặng nhẹ mà xử lí khác nhau.

Cấu tạo: (tình) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình tiết tình tiết ☆Việc nhỏ xảy ra, bao gồm trong việc lớn.
  • Cihui tình tiết | cốt truyện iệc nhỏ xảy ra, bao gồm trong việc lớn. tình tiết tình tiết ☆Việc nhỏ xảy ra, bao gồm trong việc lớn. tình tiết; trường hợp; tình huống。事情的變化和經過。 故事情節。 tình tiết câu chuyện. 情節生動。 tình tiết sinh động. 根據情節輕重分別處理。 căn cứ vào tình tiết nặng nhẹ mà xử lí khác…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的變化、經過情形。《三國演義》第五十六回:「有煩子敬,回見吳侯,勿惜一言之勞,將此煩惱情節,懇告吳侯。」《儒林外史》第四十三回:「次日,將出兵得勝的情節報了上去。」 2.節操。《資治通鑑.卷九十八.晉紀二十.穆帝永和六年》:「夫以當今喪亂,而績乃能立義捐家,情節之重,雖古烈士無以過。」晉.殷仲文〈罪釁解尚書表〉:「名義以之俱淪,情節自茲兼撓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叙事性文艺作品中以人物为中心的事件演变过程。由一组以上能显示人和人、人和环境之间的关系的具体事件和矛盾冲突构成。一般包括开端、发展、高潮、结局等部分,有的还有序幕和尾声。

Eng

  • CC-CEDICT circumstances|plot; storyline
  • Cihui circumstances; plot; storyline