情解

tình giải

Hán Việt: tình giải

Tổng quan

TÌNH GIẢI Tục tình vọng giải. BNLq. 1 ghi: 參得透見得徹。自然如醍醐上味相似。若是情解未忘。便見七花八裂。決定不能會如此說話。 Nếu tham thấu, thấy triệt, tự nhiên giống như ăn vị ngon đề-hồ, còn nếu như tình giải chưa dứt liền thấy tinh thần rối loạn, quyết định chẳng thể biết nói như thế.

Cấu tạo: (tình) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÌNH GIẢI Tục tình vọng giải. BNLq. 1 ghi: 參得透見得徹。自然如醍醐上味相似。若是情解未忘。便見七花八裂。決定不能會如此說話。 Nếu tham thấu, thấy triệt, tự nhiên giống như ăn vị ngon đề-hồ, còn nếu như tình giải chưa dứt liền thấy tinh thần rối loạn, quyết định chẳng thể biết nói như thế.