情識

qíng shí tình thức

Hán Việt: tình thức · Pinyin: qíng shí

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÌNH THỨC Tục tình vọng thức. BNLq. 1 ghi: 諸方陞堂入室。說箇什麼。盡是情識計較。 Các nơi thăng đường, nhập thất nói cái gì? Đều là đem tình thức để đoán mò.