情话

qíng huàtình thoại

Hán Việt: tình thoại · Pinyin: qíng huà

Tổng quan

THOẠI, HOẠI; lời tâm tình.; lời âu yếm; lời ân ái; lời yêu thương; lời tỏ tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.知心话。 2.男女间所说表示爱情的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由衷的話。晉.陶淵明〈歸去來兮辭〉:「悅親戚之情話,樂琴書以消憂。」《兒女英雄傳》第三七回:「更有這等樂親戚情話的一位舅太太,講耕織農桑的一雙親家,時常破悶幫忙,好不暢快。」 2.男女間表達愛意的話。如:「情話綿綿」。《孽海花》第二七回:「寶妃忙出去招呼小內監來撤了筵席,彼此又絮絮情話了一會。」

Cấu tạo: 情 (tình) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời tâm tình
  • Google Alex v6 lời tình
  • VietPhrases lời âu yếm; lời tỏ tình; lời ân ái; lời yêu thương
  • Tần suất từ lời âu yếm; lời tỏ tình; lời ân ái; lời yêu thương
  • Biên soạn 1. lover's prattle 2. intimate talk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由衷的話。晉.陶淵明〈歸去來兮辭〉:「悅親戚之情話,樂琴書以消憂。」《兒女英雄傳》第三七回:「更有這等樂親戚情話的一位舅太太,講耕織農桑的一雙親家,時常破悶幫忙,好不暢快。」 2.男女間表達愛意的話。如:「情話綿綿」。《孽海花》第二七回:「寶妃忙出去招呼小內監來撤了筵席,彼此又絮絮情話了一會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.知心话。 2.男女间所说表示爱情的话。

Eng

  • JMdict conversing from the heart
  • JMdict love story
  • Cihui terms of endearment; words of love
  • Tần suất từ n. 1. lover's prattle 2. intimate talk

Đức

  • Handedict Flüstern der Liebe, Gespräch des Geliebten, herzliche Gespräche (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 情話(じょうわ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤 · 情侣