情調
tình điều
Hán Việt: tình điều · Pinyin: qíng diào
Tổng quan
bầu không khí | tâm trạng | hương vị tư tưởng; tình cảm (phong cách)。思想感情所表現出來的格調;事物所具有的能引起人的各種不同感情的性質。
Nghĩa
Việt
- Cihui bầu không khí | tâm trạng | hương vị tư tưởng; tình cảm (phong cách)。思想感情所表現出來的格調;事物所具有的能引起人的各種不同感情的性質。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情趣格調。唐.杜牧〈初春雨中書四韻兼寄江南許渾先輩〉詩:「江南仲蔚多情調,悵望春陰幾首詩。」宋.晁補之〈臨江仙.十歲兒曹同硯席〉詞:「莫道樽前情調減,衰顏得酒能紅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才情风调。也指某种思想感情的格调或特定场合的情绪体验江南仲蔚多情调|哀怨的情调|这家酒店布置得很有情调|异国情调。
Eng
- CC-CEDICT ambience; mood; flavor
- Cihui ambience; mood; flavor
ja
- JMdict atmosphere|mood|sentiment