情趣

qíng qù tình thú

Hán Việt: tình thú · Pinyin: qíng qù

Tổng quan

xu hướng và sở thích | thích thú | vui vẻ | hứng thú | sức hấp dẫn ui thích trong lòng. Niềm vui thích. tình thú tình thú ☆Vui thích trong lòng. Niềm vui thích.

Cấu tạo: (tình) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng và sở thích | thích thú | vui vẻ | hứng thú | sức hấp dẫn ui thích trong lòng. Niềm vui thích. tình thú tình thú ☆Vui thích trong lòng. Niềm vui thích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情、志趣。《後漢書.卷五十七.劉陶傳》:「情趣苟同,貧賤不易意。」 2.情意、趣味。唐.王昌齡〈山行入涇州〉詩:「所嗟異風俗,已自少情趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性情志趣情趣相得|情趣苟同,贫贱不易意; 情调趣味;兴致所图颇有情趣|布置典雅,富于情趣|他们白天做活也淡淡没有情趣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①性情志趣情趣相得|情趣苟同,贫贱不易意。②情调趣味;兴致所图颇有情趣|布置典雅,富于情趣|他们白天做活也淡淡没有情趣。

Eng

  • CC-CEDICT inclinations and interests|delight|fun|interest|appeal
  • Cihui inclinations and interests; delight; fun; interest; appeal

ja

  • JMdict mood|sentiment|artistic effect