情郎

qíng láng tình lang

Hán Việt: tình lang · Pinyin: qíng láng

Tổng quan

bạn trai | tình nhân (của một phụ nữ) iếng người con gái gọi người yêu của mình (chồng yêu). tình lang tình lang ☆Tiếng người con gái gọi người yêu của mình (chồng yêu).

Cấu tạo: (tình) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn trai | tình nhân (của một phụ nữ) iếng người con gái gọi người yêu của mình (chồng yêu). tình lang tình lang ☆Tiếng người con gái gọi người yêu của mình (chồng yêu).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子稱呼心愛的男人。唐.韓偓〈厭花落〉詩:「書中說卻平生事,猶疑未滿情郎意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相恋的青年男女中的男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相恋的青年男女中的男子。

Eng

  • CC-CEDICT boyfriend|paramour (of a woman)
  • Cihui boyfriend; paramour (of a woman)