惇大
đôn đại
Hán Việt: đôn đại · Pinyin: dūn dà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敦厚寬大。《新唐書.卷一二七.源乾曜傳》:「為相十年,與張嘉貞、張說、李元紘、杜暹同秉政,居中未嘗延議可否事,晚節唯唯聯署,務為寬平惇大,故鮮咎悔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敦厚宽大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敦厚宽大。