dūn đôn

Hán Việt: đôn · Pinyin: dūn

Tổng quan

nhân hậu thành thật

惇厚 · 惇樸 · 惇篤 · 惇典 · 惇博 · 惇叙 · 惇史 · 惇固

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindūn
Hán Việtđôn
Quảng Đôngdeoi1
Mân Namtun1
Nhật BảnATSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjyn
Phản thiết朱倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hậu, đôn đốc. Tin.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 篤厚、信實。如:「風惇俗厚」。《書經.舜典》:「柔遠能邇,惇德允元。」漢.孔安國.傳:「敦,厚也。」 [動] 1.勸勉。《文選.班固.西都賦》:「命夫惇誨故老、名儒、師傅,講論乎六藝,稽合乎同異。」 2.重視、推崇。《書經.武成》:「惇信明義,崇德報功,垂拱而天下治。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惇 (形声。本义敦厚,笃实) 同本义 惇,厚也。--《说文》 惇大成裕。--《书·洛诰》 惇德允元。--《书·舜典》 惇叙九族。--《书·皋陶谟》 守学弥惇。--《国语·晋语四》 惟戾以惇谨复终相位。--《汉书·公孙弘传》 又如惇大(敦厚宽大);惇谨(惇厚谨慎);惇朴(仁厚朴实);惇厚(笃实宽厚);惇惇(仁厚的样子) 诚信 惇,信也。燕曰惇。--《方言·七》 惇 崇尚; 重视 惇信明义,崇德报功。--《书·武成》 劝勉 惇 敦厚;纯厚。 惇dūn 1.敦厚;笃实。 2.笃守。 3.注重;重视。 4.勤勉。

Eng

  • CC-CEDICT kindhearted|honest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥫉【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都昆切,音敦。【說文】厚也。本作𢤈。从心𦎧聲。今作惇。【書·舜典】惇德允元。【註】厚也。【禮·內則】皆有惇史。【註】史之孝厚者也,非官名也。 又通作敦。【毛傳】厚也。【爾雅·釋詁】勉也。【疏】厚相勉也。 又【廣韻】章倫切【集韻】【韻會】【正韻】朱倫切,𠀤音諄。【廣韻】心實也。 又【集韻】【韻會】𠀤殊倫切,音純。亦厚也。【禮·樂記】樂者敦和。【註】作惇。音純。通作醇。【正字通】俗惇字。惇字所从享字上部類似𠅘髙𠅙,如𡦦字。

Thuyết Văn

厚也。 从心。𦎧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厚當作𣆪。凡𢤈厚字當作此。今多作𣀦厚。叚借。非本字。𣀦者、怒也。詆也。一曰誰何也。雒誥。𢤈大成裕。 都昆切。十三部。

【惇】 (đôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𦎧 (𦎧) Phiên thiết: Đô côn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: đôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hậu (Chiều dày.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㥫 · 𢤈 · 𥫉 · 敦 · 敦