惊厥

jīng juékinh quyết

Hán Việt: kinh quyết · Pinyin: jīng jué

Tổng quan

ngất lịm; ngất đi; co giật (vì sợ hãi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

因害怕而晕过去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因害怕而昏倒。如:「他親眼目睹了這場車禍,血淋淋的景象使他驚厥。」 2.隨意肌的一種強烈而不由自主的收縮,常表示中樞神經系統的障礙。也稱為「全身痙攣」、「搐搦」。

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 厥 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) co giật
  • Tần suất từ sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển, (số nhiều) cơn cười thắt ruột, (số nhiều) (y học) chứng co giật (y học) chứng kinh giật; ngất đi; co giật
  • Biên soạn 驚厥 jīngjué v. faint from fear ◆n. <med.> convulsions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因害怕而昏倒。如:「他親眼目睹了這場車禍,血淋淋的景象使他驚厥。」 2.隨意肌的一種強烈而不由自主的收縮,常表示中樞神經系統的障礙。也稱為「全身痙攣」、「搐搦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因害怕而晕过去。
  • Kaggle Zh-Vi convulsion

Eng

  • Cihui to faint from fear; (medicine) convulsions
  • Tần suất từ 驚厥 jīngjué v. faint from fear ◆n. <med.> convulsions

Đức

  • Handedict Konvulsion

Từ liên quan

Gần nghĩa

惊厥剂 · 厥尾 · 厥明 · 厥父 · 惊世 · 惊人 · 惊动 · 惊变