驚呼

jīng hū kinh hô

Hán Việt: kinh hô · Pinyin: jīng hū

Tổng quan

kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ

Cấu tạo: (kinh) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因驚奇或害怕而大叫。如:「人遇到危險時,總會驚呼救命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"惊呼"; 吃惊地叫喊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"惊呼"。 2.吃惊地叫喊。

Eng

  • CC-CEDICT to cry out in alarm or surprise
  • Cihui to cry out in alarm or surprise