驚婚 jīng hūn · kinh hôn Hán Việt: kinh hôn · Pinyin: jīng hūn Tổng quan Cấu tạo: 驚 (kinh) + 婚 (hôn)Pinyinjīng hūnHán Việtkinh hônCấu tạo驚 + 婚 · kinh + hôn nghĩa thành phần: kinh + hôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指民间未婚女子因害怕被搜选入宫而急急婚配。Tân Hoa Tự Điển 1.指民间未婚女子因害怕被搜选入宫而急急婚配。