驚心奪目 jīng xīn duó mù · kinh tâm đoạt mục Hán Việt: kinh tâm đoạt mục · Pinyin: jīng xīn duó mù Tổng quan Cấu tạo: 驚 (kinh) + 心 (tâm) + 奪 (đoạt) + 目 (mục)Pinyinjīng xīn duó mùHán Việtkinh tâm đoạt mụcCấu tạo驚 + 心 + 奪 + 目 · kinh + tâm + đoạt + mục nghĩa thành phần: kinh + tâm + đoạt + mục Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指内心震动很大,引起非常注意。