驚怪
kinh quái
Hán Việt: kinh quái · Pinyin: jīng guài
Tổng quan
kinh ngạc
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh ngạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇訝異。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「乃者日中見昧,陰薄陽,黑氣為變,百姓莫不驚怪。」也作「驚駭」、「驚奇」、「驚異」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"惊怪"; 感到惊异奇怪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"惊怪"。 2.感到惊异奇怪。
Eng
- CC-CEDICT to marvel
- Cihui to marvel