驚蟄

jīng zhé kinh trập

Hán Việt: kinh trập · Pinyin: jīng zhé

Tổng quan

Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cấu tạo: (kinh) + (trập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.二十四節氣之一。此時地球運行至春分點前十五度,或冬至點後七十五度,落在國曆三月五日或六日,此時正值春天,氣溫回升,蟄居的動物驚醒,開始活動,故稱為「驚蟄」。舊稱為「啟蟄」。 2.受驚醒的蟄居動物。晉.左思〈魏都賦〉:「抑若春霆發響,而驚蟄飛競。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,在3月5,6或7日 。参看〖节气 〗、〖二十四节气〗。

Eng

  • CC-CEDICT Jingzhe or Insects Wake, 3rd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 6th-20th March
  • Cihui Jingzhe or Insects Wake, 3rd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 6th-20th March