驚覺

jīng jué kinh giác

Hán Việt: kinh giác · Pinyin: jīng jué

Tổng quan

chợt nhận ra | giật mình tỉnh dậy

Cấu tạo: (kinh) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợt nhận ra | giật mình tỉnh dậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到驚動而覺醒。《三國演義》第三回:「莊主是夜夢兩紅日墜於莊後,驚覺,披衣出戶,四下觀望。」《儒林外史》第四五回:「睡到四更時分,門外一片聲大喊。兩兄弟一齊驚覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警戒觉悟。惊,通"警"; 受惊而觉醒;惊醒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.警戒觉悟。惊,通"警"。 2.受惊而觉醒;惊醒。

Eng

  • CC-CEDICT to realize suddenly|to wake up with a start
  • Cihui to realize suddenly; to wake up with a start