驚起
kinh khởi
Hán Việt: kinh khởi · Pinyin: jīng qǐ
Tổng quan
giật mình | làm kinh động (một con vật, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giật mình | làm kinh động (một con vật, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to give a start|to startle (an animal etc)
- Cihui to give a start; to startle (an animal etc)