惊遽

jīng jùkinh cự

Hán Việt: kinh cự · Pinyin: jīng jù

Tổng quan

hoảng hốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"惊懅"。 2.惊慌焦急。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚慌恐懼。《後漢書.卷四九.王符傳》:「規素聞符名,乃驚遽而起,衣不及帶,屣履出迎。」明.孟稱舜《桃花人面》第四齣:「看你神思昏迷,語言驚遽。」

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 遽 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửng sốt
  • Tần suất từ hoảng hốt , sửng sốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚慌恐懼。《後漢書.卷四九.王符傳》:「規素聞符名,乃驚遽而起,衣不及帶,屣履出迎。」明.孟稱舜《桃花人面》第四齣:「看你神思昏迷,語言驚遽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"惊懅"。 2.惊慌焦急。

Eng

  • Cihui in a panic; stunned
  • Tần suất từ in a panic; stunned

Từ liên quan

Gần nghĩa

惊世 · 惊人 · 惊动 · 惊厥 · 惊变 · 惊叫 · 惊叹 · 惊吓