驚閨
kinh khuê
Hán Việt: kinh khuê · Pinyin: jīng guī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货郎及磨刀剪的人走街串巷时用来招引女顾客的响器,如货郎鼓﹑连铁等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.货郎及磨刀剪的人走街串巷时用来招引女顾客的响器,如货郎鼓﹑连铁等。
Eng
- Cihui 驚閨 īngguī n. small drum sounded by peddlers