驚雷

jīng léi kinh lôi

Hán Việt: kinh lôi · Pinyin: jīng léi

Tổng quan

tiếng sấm đột ngột | nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ

Cấu tạo: (kinh) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng sấm đột ngột | nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人震惊的雷声,多用于比喻。

Eng

  • CC-CEDICT sudden clap of thunder|fig. surprising turn of events
  • Cihui sudden clap of thunder; fig. surprising turn of events