驚鵲

jīng què kinh thước

Hán Việt: kinh thước · Pinyin: jīng què

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (thước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受惊的乌鹊。比喻无处栖身的人。语本三国魏曹操《短歌行》"月明星稀,乌鹊南飞。绕树三匝,何枝可依?"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受惊的乌鹊。比喻无处栖身的人。语本三国魏曹操《短歌行》"月明星稀,乌鹊南飞。绕树三匝,何枝可依?"