惑乱

huò luànhoặc loạn

Hán Việt: hoặc loạn · Pinyin: huò luàn

Tổng quan

lừa dối; làm rối loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

使迷惑混乱:~人心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

妄造謠言,使人陷於混亂。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「今諸生不師今而學古,以非當世,惑亂黔首。」《三國演義》第七二回:「此時已有殺修之心:今乃借惑亂軍心之罪殺之。」

Cấu tạo: 惑 (hoặc) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê hoặc: lừa dối/làm rối loạn
  • Tần suất từ lừa dối; làm rối loạn
  • Biên soạn 惑亂 huòluàn v. delude; mislead

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使迷惑混乱:~人心。

Eng

  • JMdict bewilderment
  • JMdict confusion
  • Cihui 惑亂 huòluàn v. delude; mislead
  • Tần suất từ 惑亂 huòluàn v. delude; mislead

ja

  • JMdict 惑乱(わくらん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱世 · 乱丝 · 乱丢 · 乱乎 · 乱云 · 乱伦 · 乱党 · 乱兵