惑突

huò tū hoặc đột

Hán Việt: hoặc đột · Pinyin: huò tū

Tổng quan

Cấu tạo: (hoặc) + (đột)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感覺突兀疑惑。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「喻氏從不曾見過朱恩,聽見叫他是賢弟,又稱他是孩子丈人,心中惑突。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糊涂,疑惑; 阴谋鬼计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.糊涂,疑惑。 2.阴谋鬼计。