惕息

tì xī dịch tức

Hán Việt: dịch tức · Pinyin: tì xī

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰兢恐懼而喘息。形容害怕到了極點。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「當此之時,見獄吏則頭槍地,視徒隸則心惕息。」《宋史.卷二六七.陳恕傳》:「旋出知江陵府,大發群吏姦贓,坐徒、流、停、廢者甚眾,郡內惕息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恐惧而不敢出声息内心惕息。

Eng

  • Cihui 惕息 ìxī v. pant from fear/anxiety