惛然

hūn rán hôn nhiên

Hán Việt: hôn nhiên · Pinyin: hūn rán

Tổng quan

Cấu tạo: (hôn) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神智昏亂的樣子。《莊子.知北遊》:「惛然若亡而存,油然不形而神。」 2.憂心煩悶的樣子。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「太傅之計,曠日彌久,心惛然,恐不能須臾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神智不清貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神智不清貌。