惜別

xī biétích biệt

Hán Việt: tích biệt · Pinyin: xī bié

Tổng quan

lưu luyến; bịn rịn chia tay. thầy cô lưu luyến tiễn các bạn tốt nghiệp ra trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

不舍得分别依依惜别, 相聚未酣总惜别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不忍分別。南朝齊.王融〈蕭諮議西上夜集〉詩:「徘徊將所愛,惜別在河梁。」唐.岑參〈冬宵家會餞李郎司兵赴同州〉詩:「惜別冬夜短,務歡杯行遲。」

Cấu tạo: 惜 (tích) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 老師們懷著惜別的心情,送走了畢業的同學。
  • Tần suất từ tích biệt: lưu luyến/bịn rịn chia tay; bịn rịn chia tay
  • Biên soạn v. be reluctant to part; hate to see sb. go

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不忍分別。南朝齊.王融〈蕭諮議西上夜集〉詩:「徘徊將所愛,惜別在河梁。」唐.岑參〈冬宵家會餞李郎司兵赴同州〉詩:「惜別冬夜短,務歡杯行遲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不舍得分别依依惜别, 相聚未酣总惜别。

Eng

  • JMdict reluctance to part
  • JMdict sorrow at parting
  • Cihui reluctant to part
  • Tần suất từ v. be reluctant to part; hate to see sb. go

Đức

  • Handedict es hassen jemanden gehen zu sehen

ja

  • JMdict 惜別(せきべつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

別𠇍 · 別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價