惜力

xī lìtích lực

Hán Việt: tích lực · Pinyin: xī lì

Tổng quan

tiếc sức; tiếc sức lực. 幹活不惜力 làm việc không tiếc công sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.爱惜精力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愛惜精力,捨不得耗費力氣。如:「他幹活從不惜力!」《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫和》:「且志士愛日惜力,君子慕其大者,高山景行,恥非其次。」

Cấu tạo: 惜 (tích) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 幹活不惜力
  • Tần suất từ tiếc sức; tiếc sức lực. 幹活不惜力 làm việc không tiếc công sức.; tiếc sức lực
  • Biên soạn 惜力 xīlì v.o. be sparing of one's energy; not do one's best

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜精力,捨不得耗費力氣。如:「他幹活從不惜力!」《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫和》:「且志士愛日惜力,君子慕其大者,高山景行,恥非其次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱惜精力。

Eng

  • Cihui 惜力 xīlì v.o. be sparing of one's energy; not do one's best
  • Tần suất từ 惜力 xīlì v.o. be sparing of one's energy; not do one's best

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝