惜售
tích thụ
Hán Việt: tích thụ · Pinyin: xī shòu
Tổng quan
tiếc không nỡ bán
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếc không nỡ bán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捨不得把產品或商品輕易賣出。如:「要不是念在老顧客的分上,他才不會把原本惜售的汽車賣掉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不肯把产品或商品轻易卖出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不肯把产品或商品轻易卖出。
Eng
- CC-CEDICT to be reluctant to sell sth
- Cihui 惜售 īshòu v. 1. be unwilling to sell 2. hold back on sales in anticipation of higher prices