惜恐
tích khủng
Hán Việt: tích khủng · Pinyin: xī kǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恐怕、只恐。有愛憐、惋惜之意。宋.張先〈玉聯環.南園已恨歸來晚〉詞:「惜恐紅雲易散,叢叢看遍。」宋.杜安世〈安公子.又是春將半〉詞:「惜恐鶯花晚,更堪容易相拋遠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恐怕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.恐怕。